臂
bì HSK6
Nghĩa
cánh tay
名
“他张开双臂,紧紧地抱住了女儿。”
Tā zhāngkāi shuāng bì, jǐnjǐn de bàozhù le nǚ'ér.Ông dang rộng hai cánh tay, ôm chặt lấy con gái.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他张开双臂,紧紧地抱住了女儿。”
Tā zhāngkāi shuāng bì, jǐnjǐn de bàozhù le nǚ'ér.Ông dang rộng hai cánh tay, ôm chặt lấy con gái.
Đang tải...