Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

必定

bìdìng HSK6

Nghĩa

nhất định, chắc chắn (biểu thị suy đoán hoặc khẳng định chắc chắn về kết quả) 副

“只要坚持下去,你必定会看到成果。”
Zhǐyào jiānchí xiàqù, nǐ bìdìng huì kàndào chéngguǒ.
Chỉ cần kiên trì, bạn chắc chắn sẽ thấy được thành quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...