必定
bìdìng HSK6
Nghĩa
nhất định, chắc chắn (biểu thị suy đoán hoặc khẳng định chắc chắn về kết quả)
副
“只要坚持下去,你必定会看到成果。”
Zhǐyào jiānchí xiàqù, nǐ bìdìng huì kàndào chéngguǒ.Chỉ cần kiên trì, bạn chắc chắn sẽ thấy được thành quả.