Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

示威

shìwēi HSK6

Nghĩa

biểu tình; thị uy, ra oai 动

“上千名市民上街示威,要求政府降低房价。”
Shàng qiān míng shìmín shàng jiē shìwēi, yāoqiú zhèngfǔ jiàngdī fángjià.
Hàng nghìn người dân xuống đường biểu tình, yêu cầu chính phủ hạ giá nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...