玩弄
wánnòng HSK6
Nghĩa
đùa giỡn, giỡn cợt (tình cảm người khác); giở trò, sử dụng (thủ đoạn)
动
“他玩弄别人的感情,最后被大家看不起。”
Tā wánnòng biérén de gǎnqíng, zuìhòu bèi dàjiā kàn bu qǐ.Anh ta đùa giỡn với tình cảm của người khác, cuối cùng bị mọi người khinh thường.