Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

玩弄

wánnòng HSK6

Nghĩa

đùa giỡn, giỡn cợt (tình cảm người khác); giở trò, sử dụng (thủ đoạn) 动

“他玩弄别人的感情,最后被大家看不起。”
Tā wánnòng biérén de gǎnqíng, zuìhòu bèi dàjiā kàn bu qǐ.
Anh ta đùa giỡn với tình cảm của người khác, cuối cùng bị mọi người khinh thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...