意图
yìtú HSK6
Nghĩa
ý đồ, ý định, dụng ý
名
“他说话绕来绕去,我实在猜不透他的意图。”
Tā shuōhuà rào lái rào qù, wǒ shízài cāi bu tòu tā de yìtú.Anh ta nói vòng vo mãi, tôi thật sự không đoán ra ý đồ của anh ta.