Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

意图

yìtú HSK6

Nghĩa

ý đồ, ý định, dụng ý 名

“他说话绕来绕去,我实在猜不透他的意图。”
Tā shuōhuà rào lái rào qù, wǒ shízài cāi bu tòu tā de yìtú.
Anh ta nói vòng vo mãi, tôi thật sự không đoán ra ý đồ của anh ta.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...