Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

慢性

mànxìng HSK6

Nghĩa

mãn tính (bệnh); chậm phát tác; chậm chạp, từ tốn (tính cách) phân biệt từ

“他得了慢性胃病,饮食上要特别注意。”
Tā déle mànxìng wèibìng, yǐnshí shàng yào tèbié zhùyì.
Anh ấy bị đau dạ dày mãn tính nên phải đặc biệt chú ý ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...