Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

若干

ruògān HSK6

Nghĩa

một số, một vài (số lượng không xác định; dùng trong văn viết) 数

“关于这个方案,我还有若干问题需要说明。”
Guānyú zhège fāng'àn, wǒ hái yǒu ruògān wèntí xūyào shuōmíng.
Về phương án này, tôi còn một vài vấn đề cần nói rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...