Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

开采

kāicǎi HSK6

Nghĩa

khai thác (khoáng sản, dầu mỏ, tài nguyên) 动

“过度开采地下水会造成土地下沉。”
Guòdù kāicǎi dìxiàshuǐ huì zàochéng tǔdì xiàchén.
Khai thác nước ngầm quá mức sẽ khiến đất bị sụt lún.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...