火焰
huǒyàn HSK6
Nghĩa
ngọn lửa
名
“风一吹,火焰烧得更旺了。”
Fēng yī chuī, huǒyàn shāo de gèng wàng le.Gió vừa thổi, ngọn lửa cháy càng dữ hơn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“风一吹,火焰烧得更旺了。”
Fēng yī chuī, huǒyàn shāo de gèng wàng le.Gió vừa thổi, ngọn lửa cháy càng dữ hơn.
Đang tải...