Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

忠实

zhōngshí HSK6

Nghĩa

trung thành; chân thực, sát thực (phản ánh đúng sự thật) 形

“这部电影忠实地反映了当时的社会生活。”
Zhè bù diànyǐng zhōngshí de fǎnyìng le dāngshí de shèhuì shēnghuó.
Bộ phim này phản ánh chân thực đời sống xã hội thời đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...