忠实
zhōngshí HSK6
Nghĩa
trung thành; chân thực, sát thực (phản ánh đúng sự thật)
形
“这部电影忠实地反映了当时的社会生活。”
Zhè bù diànyǐng zhōngshí de fǎnyìng le dāngshí de shèhuì shēnghuó.Bộ phim này phản ánh chân thực đời sống xã hội thời đó.