Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

界限

jièxiàn HSK6

Nghĩa

ranh giới, giới hạn 名

“工作和生活之间应该有明确的界限。”
Gōngzuò hé shēnghuó zhījiān yīnggāi yǒu míngquè de jièxiàn.
Giữa công việc và cuộc sống nên có ranh giới rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...