迫不及待
pòbùjídài HSK6
Nghĩa
nôn nóng không chờ nổi, sốt ruột muốn làm ngay
成
“收到录取通知书,他迫不及待地打电话告诉母亲。”
Shōudào lùqǔ tōngzhīshū, tā pòbùjídài de dǎ diànhuà gàosu mǔqīn.Nhận được giấy báo trúng tuyển, cậu ấy nôn nóng gọi điện báo ngay cho mẹ.