Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迫不及待

pòbùjídài HSK6

Nghĩa

nôn nóng không chờ nổi, sốt ruột muốn làm ngay 成

“收到录取通知书,他迫不及待地打电话告诉母亲。”
Shōudào lùqǔ tōngzhīshū, tā pòbùjídài de dǎ diànhuà gàosu mǔqīn.
Nhận được giấy báo trúng tuyển, cậu ấy nôn nóng gọi điện báo ngay cho mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...