百分点
bǎifēndiǎn HSK6
Nghĩa
điểm phần trăm (đơn vị chênh lệch giữa hai tỉ lệ phần trăm)
名
“今年的失业率比去年下降了两个百分点。”
Jīnnián de shīyèlǜ bǐ qùnián xiàjiàng le liǎng ge bǎifēndiǎn.Tỉ lệ thất nghiệp năm nay giảm hai điểm phần trăm so với năm ngoái.