Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

百分点

bǎifēndiǎn HSK6

Nghĩa

điểm phần trăm (đơn vị chênh lệch giữa hai tỉ lệ phần trăm) 名

“今年的失业率比去年下降了两个百分点。”
Jīnnián de shīyèlǜ bǐ qùnián xiàjiàng le liǎng ge bǎifēndiǎn.
Tỉ lệ thất nghiệp năm nay giảm hai điểm phần trăm so với năm ngoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...