Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

见解

jiànjiě HSK6

Nghĩa

kiến giải, quan điểm, cách nhìn nhận 名

“他对这个问题的见解很独特,值得我们参考。”
Tā duì zhège wèntí de jiànjiě hěn dútè, zhídé wǒmen cānkǎo.
Cách nhìn nhận của anh ấy về vấn đề này rất độc đáo, đáng để chúng ta tham khảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...