慷慨
kāngkǎi HSK6
Nghĩa
hào phóng, rộng rãi; hào hùng, khảng khái
形
“他为人慷慨,经常把自己的书借给同学看。”
Tā wéirén kāngkǎi, jīngcháng bǎ zìjǐ de shū jiè gěi tóngxué kàn.Anh ấy sống rất hào phóng, thường cho bạn học mượn sách của mình.