Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

慷慨

kāngkǎi HSK6

Nghĩa

hào phóng, rộng rãi; hào hùng, khảng khái 形

“他为人慷慨,经常把自己的书借给同学看。”
Tā wéirén kāngkǎi, jīngcháng bǎ zìjǐ de shū jiè gěi tóngxué kàn.
Anh ấy sống rất hào phóng, thường cho bạn học mượn sách của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...