笼罩
lǒngzhào HSK6
Nghĩa
bao trùm, bao phủ, che phủ (sương mù, bầu không khí)
动
“清晨的山谷被浓雾笼罩着,什么都看不清。”
Qīngchén de shāngǔ bèi nóngwù lǒngzhào zhe, shénme dōu kàn bù qīng.Thung lũng buổi sớm bị sương mù dày đặc bao phủ, chẳng nhìn rõ gì cả.