Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

笼罩

lǒngzhào HSK6

Nghĩa

bao trùm, bao phủ, che phủ (sương mù, bầu không khí) 动

“清晨的山谷被浓雾笼罩着,什么都看不清。”
Qīngchén de shāngǔ bèi nóngwù lǒngzhào zhe, shénme dōu kàn bù qīng.
Thung lũng buổi sớm bị sương mù dày đặc bao phủ, chẳng nhìn rõ gì cả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...