务必
wùbì HSK6
Nghĩa
nhất thiết phải, nhất định phải (dùng trong lời dặn dò, yêu cầu trang trọng)
副
“明天的会议很重要,请务必准时参加。”
Míngtiān de huìyì hěn zhòngyào, qǐng wùbì zhǔnshí cānjiā.Cuộc họp ngày mai rất quan trọng, xin nhất định phải đến đúng giờ.