以免
yǐmiǎn HSK6
Nghĩa
để tránh, kẻo (đặt ở đầu vế sau, nêu kết quả xấu cần tránh)
连
“出门前再检查一遍行李,以免落下重要证件。”
Chūmén qián zài jiǎnchá yí biàn xíngli, yǐmiǎn là xià zhòngyào zhèngjiàn.Trước khi ra khỏi nhà hãy kiểm tra hành lý lần nữa, kẻo bỏ quên giấy tờ quan trọng.