Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

以免

yǐmiǎn HSK6

Nghĩa

để tránh, kẻo (đặt ở đầu vế sau, nêu kết quả xấu cần tránh) 连

“出门前再检查一遍行李,以免落下重要证件。”
Chūmén qián zài jiǎnchá yí biàn xíngli, yǐmiǎn là xià zhòngyào zhèngjiàn.
Trước khi ra khỏi nhà hãy kiểm tra hành lý lần nữa, kẻo bỏ quên giấy tờ quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...