予以
yǔyǐ HSK6
Nghĩa
cho, dành cho, tiến hành (dùng trong văn viết, phía sau thường là danh từ hai âm tiết: 予以支持/照顾/处理)
动
“对于表现优秀的员工,公司将予以奖励。”
Duìyú biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng, gōngsī jiāng yǔyǐ jiǎnglì.Đối với những nhân viên có thành tích xuất sắc, công ty sẽ khen thưởng.