保养
bǎoyǎng HSK5
Nghĩa
giữ gìn, bồi bổ (sức khỏe); bảo dưỡng, bảo trì (máy móc, xe cộ)
动
“汽车每半年保养一次,才能开得久。”
Qìchē měi bàn nián bǎoyǎng yí cì, cái néng kāi de jiǔ.Xe hơi cứ nửa năm bảo dưỡng một lần thì mới chạy được lâu.