Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保养

bǎoyǎng HSK5

Nghĩa

giữ gìn, bồi bổ (sức khỏe); bảo dưỡng, bảo trì (máy móc, xe cộ) 动

“汽车每半年保养一次,才能开得久。”
Qìchē měi bàn nián bǎoyǎng yí cì, cái néng kāi de jiǔ.
Xe hơi cứ nửa năm bảo dưỡng một lần thì mới chạy được lâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...