拥护
yōnghù HSK6
Nghĩa
ủng hộ, đồng tình (chủ trương, chính sách, người lãnh đạo)
动
“这项新政策得到了老百姓的热烈拥护。”
Zhè xiàng xīn zhèngcè dédào le lǎobǎixìng de rèliè yōnghù.Chính sách mới này được người dân nhiệt liệt ủng hộ.