Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拥护

yōnghù HSK6

Nghĩa

ủng hộ, đồng tình (chủ trương, chính sách, người lãnh đạo) 动

“这项新政策得到了老百姓的热烈拥护。”
Zhè xiàng xīn zhèngcè dédào le lǎobǎixìng de rèliè yōnghù.
Chính sách mới này được người dân nhiệt liệt ủng hộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...