Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

酝酿

yùnniàng HSK6

Nghĩa

ủ men, lên men; ấp ủ, nung nấu, chuẩn bị dần (kế hoạch, ý tưởng) 动

“这个计划他已经酝酿了很久,只是一直没说出来。”
Zhège jìhuà tā yǐjīng yùnniàng le hěn jiǔ, zhǐshì yìzhí méi shuō chūlái.
Kế hoạch này anh ấy đã ấp ủ từ lâu, chỉ là mãi chưa nói ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...