酝酿
yùnniàng HSK6
Nghĩa
ủ men, lên men; ấp ủ, nung nấu, chuẩn bị dần (kế hoạch, ý tưởng)
动
“这个计划他已经酝酿了很久,只是一直没说出来。”
Zhège jìhuà tā yǐjīng yùnniàng le hěn jiǔ, zhǐshì yìzhí méi shuō chūlái.Kế hoạch này anh ấy đã ấp ủ từ lâu, chỉ là mãi chưa nói ra.