Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

处境

chǔjìng HSK6

Nghĩa

hoàn cảnh, tình cảnh (thường là bất lợi) 名

“失业以后,他的处境越来越困难。”
Shīyè yǐhòu, tā de chǔjìng yuè lái yuè kùnnan.
Sau khi thất nghiệp, tình cảnh của anh ấy ngày càng khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...