处境
chǔjìng HSK6
Nghĩa
hoàn cảnh, tình cảnh (thường là bất lợi)
名
“失业以后,他的处境越来越困难。”
Shīyè yǐhòu, tā de chǔjìng yuè lái yuè kùnnan.Sau khi thất nghiệp, tình cảnh của anh ấy ngày càng khó khăn.