Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

全局

quánjú HSK6

Nghĩa

toàn cục, đại cục, cục diện chung 名

“做决定时要有全局意识,不能只顾眼前利益。”
Zuò juédìng shí yào yǒu quánjú yìshí, bù néng zhǐ gù yǎnqián lìyì.
Khi ra quyết định phải nhìn vào đại cục, không thể chỉ lo cái lợi trước mắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...