关照
guānzhào HSK6
Nghĩa
quan tâm chăm sóc, chiếu cố; dặn dò, nhắn nhủ
动
“我刚来公司,以后还请您多多关照。”
Wǒ gāng lái gōngsī, yǐhòu hái qǐng nín duōduō guānzhào.Tôi mới đến công ty, sau này mong anh chiếu cố nhiều hơn.