Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

意料

yìliào HSK6

Nghĩa

liệu trước, đoán trước; sự dự liệu (thường dùng: 出乎意料 — ngoài dự liệu) 动

“比赛的结果完全出乎大家的意料。”
Bǐsài de jiéguǒ wánquán chūhū dàjiā de yìliào.
Kết quả trận đấu hoàn toàn nằm ngoài dự liệu của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...