Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

揭发

jiēfā HSK6

Nghĩa

vạch trần, tố giác, phanh phui (việc xấu, hành vi sai trái) 动

“有员工向上级揭发了这起贪污行为。”
Yǒu yuángōng xiàng shàngjí jiēfā le zhè qǐ tānwū xíngwéi.
Có nhân viên đã tố giác hành vi tham ô này lên cấp trên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...