Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

哄

hǒng HSK6

Nghĩa

dỗ, dỗ dành; nói ngon nói ngọt để lừa phỉnh 动

“孩子一哭,妈妈就抱起来哄了半天。”
Háizi yī kū, māma jiù bào qǐlái hǒng le bàntiān.
Đứa bé vừa khóc là mẹ liền bế lên dỗ mãi một hồi lâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...