哄
hǒng HSK6
Nghĩa
dỗ, dỗ dành; nói ngon nói ngọt để lừa phỉnh
动
“孩子一哭,妈妈就抱起来哄了半天。”
Háizi yī kū, māma jiù bào qǐlái hǒng le bàntiān.Đứa bé vừa khóc là mẹ liền bế lên dỗ mãi một hồi lâu.