Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

形态

xíngtài HSK5

Nghĩa

hình thái, hình dạng, dạng thức 名

“水有三种形态:固体、液体和气体。”
Shuǐ yǒu sān zhǒng xíngtài: gùtǐ, yètǐ hé qìtǐ.
Nước có ba hình thái: rắn, lỏng và khí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...