Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扭转

niǔzhuǎn HSK6

Nghĩa

xoay chuyển, đảo ngược (tình thế); vặn, xoay ngược lại 动

“下半场他连进两球,彻底扭转了比赛的局面。”
Xiàbànchǎng tā lián jìn liǎng qiú, chèdǐ niǔzhuǎn le bǐsài de júmiàn.
Hiệp hai anh ấy ghi liền hai bàn, xoay chuyển hoàn toàn cục diện trận đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...