扭转
niǔzhuǎn HSK6
Nghĩa
xoay chuyển, đảo ngược (tình thế); vặn, xoay ngược lại
动
“下半场他连进两球,彻底扭转了比赛的局面。”
Xiàbànchǎng tā lián jìn liǎng qiú, chèdǐ niǔzhuǎn le bǐsài de júmiàn.Hiệp hai anh ấy ghi liền hai bàn, xoay chuyển hoàn toàn cục diện trận đấu.