Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

要点

yàodiǎn HSK6

Nghĩa

điểm chính, ý chính, trọng điểm 名

“请把这篇文章的要点总结成三句话。”
Qǐng bǎ zhè piān wénzhāng de yàodiǎn zǒngjié chéng sān jù huà.
Hãy tóm tắt ý chính của bài viết này thành ba câu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...