Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

响应

xiǎngyìng HSK6

Nghĩa

hưởng ứng, đáp lại (lời kêu gọi, đề nghị) 动

“很多市民响应号召,参加了这次植树活动。”
Hěn duō shìmín xiǎngyìng hàozhào, cānjiā le zhè cì zhíshù huódòng.
Rất nhiều người dân hưởng ứng lời kêu gọi, tham gia đợt trồng cây lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...