响应
xiǎngyìng HSK6
Nghĩa
hưởng ứng, đáp lại (lời kêu gọi, đề nghị)
动
“很多市民响应号召,参加了这次植树活动。”
Hěn duō shìmín xiǎngyìng hàozhào, cānjiā le zhè cì zhíshù huódòng.Rất nhiều người dân hưởng ứng lời kêu gọi, tham gia đợt trồng cây lần này.