僵硬
jiāngyìng HSK6
Nghĩa
cứng đờ, tê cứng (cơ thể); cứng nhắc, thiếu linh hoạt (thái độ, cách làm)
形
“在电脑前坐久了,我的脖子变得又酸又僵硬。”
Zài diànnǎo qián zuò jiǔ le, wǒ de bózi biàn de yòu suān yòu jiāngyìng.Ngồi trước máy tính lâu, cổ tôi vừa mỏi vừa cứng đờ.