Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拳头

quántou HSK6

Nghĩa

nắm đấm, nắm tay; (nghĩa bóng) chủ lực, mũi nhọn (sản phẩm) 名

“他气得握紧了拳头,却没有说一句话。”
Tā qì de wòjǐnle quántou, què méiyǒu shuō yí jù huà.
Anh ấy tức đến siết chặt nắm đấm mà chẳng nói câu nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...