Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

侦探

zhēntàn HSK6

Nghĩa

thám tử, trinh thám; điều tra, dò xét 名

“他从小就爱看侦探小说,梦想成为一名私人侦探。”
Tā cóngxiǎo jiù ài kàn zhēntàn xiǎoshuō, mèngxiǎng chéngwéi yī míng sīrén zhēntàn.
Từ nhỏ anh ấy đã mê truyện trinh thám, mơ ước trở thành một thám tử tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...