Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

牢固

láogù HSK6

Nghĩa

chắc chắn, vững chắc, bền vững 形

“这座桥的结构非常牢固,用了几十年也没出问题。”
Zhè zuò qiáo de jiégòu fēicháng láogù, yòngle jǐshí nián yě méi chū wèntí.
Kết cấu của cây cầu này rất vững chắc, dùng mấy chục năm vẫn không gặp vấn đề gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...