Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

陷害

xiànhài HSK6

Nghĩa

hãm hại, gài bẫy, dựng chuyện hại người 动

“他被同事陷害,丢掉了工作,心里非常委屈。”
Tā bèi tóngshì xiànhài, diūdiào le gōngzuò, xīnlǐ fēicháng wěiqu.
Anh ấy bị đồng nghiệp hãm hại nên mất việc, trong lòng vô cùng ấm ức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...