陷害
xiànhài HSK6
Nghĩa
hãm hại, gài bẫy, dựng chuyện hại người
动
“他被同事陷害,丢掉了工作,心里非常委屈。”
Tā bèi tóngshì xiànhài, diūdiào le gōngzuò, xīnlǐ fēicháng wěiqu.Anh ấy bị đồng nghiệp hãm hại nên mất việc, trong lòng vô cùng ấm ức.