驻扎
zhùzhā HSK6
Nghĩa
đóng quân, đồn trú, đóng tại (nói về quân đội, đơn vị)
动
“这支部队常年驻扎在边境地区。”
Zhè zhī bùduì chángnián zhùzhā zài biānjìng dìqū.Đơn vị này đóng quân quanh năm ở vùng biên giới.