摇晃
yáohuàng HSK6
Nghĩa
lắc lư, đung đưa, rung lắc
动
“地震时,桌上的杯子摇晃个不停。”
Dìzhèn shí, zhuō shàng de bēizi yáohuàng gè bù tíng.Lúc động đất, mấy cái cốc trên bàn cứ rung lắc không ngừng.