Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摇晃

yáohuàng HSK6

Nghĩa

lắc lư, đung đưa, rung lắc 动

“地震时,桌上的杯子摇晃个不停。”
Dìzhèn shí, zhuō shàng de bēizi yáohuàng gè bù tíng.
Lúc động đất, mấy cái cốc trên bàn cứ rung lắc không ngừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...