高超
gāochāo HSK6
Nghĩa
cao siêu, siêu việt (kỹ thuật, tay nghề)
形
“这位师傅的技术十分高超,几分钟就把机器修好了。”
Zhè wèi shīfu de jìshù shífēn gāochāo, jǐ fēnzhōng jiù bǎ jīqì xiū hǎo le.Tay nghề của bác thợ này rất cao siêu, chỉ vài phút đã sửa xong cái máy.