Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

更正

gēngzhèng HSK6

Nghĩa

đính chính, cải chính, sửa lại (nội dung đã công bố) 动

“报社第二天在头版更正了这条错误的消息。”
Bàoshè dì-èr tiān zài tóubǎn gēngzhèng le zhè tiáo cuòwù de xiāoxi.
Hôm sau tòa soạn đã đính chính bản tin sai này ngay trên trang nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...