Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纺织

fǎngzhī HSK6

Nghĩa

dệt may, kéo sợi dệt vải (ngành nghề) 名

“这个地区的纺织工业已经有上百年的历史。”
Zhège dìqū de fǎngzhī gōngyè yǐjīng yǒu shàng bǎi nián de lìshǐ.
Ngành công nghiệp dệt may của khu vực này đã có lịch sử hàng trăm năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...