掩护
yǎnhù HSK6
Nghĩa
che chở, yểm hộ, bảo vệ (cho ai đó hành động an toàn); sự yểm hộ
动/名
“队友掩护他安全地撤到了后方。”
Duìyǒu yǎnhù tā ānquán de chè dào le hòufāng.Đồng đội yểm hộ cho anh ấy rút lui an toàn về phía sau.