Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

掩护

yǎnhù HSK6

Nghĩa

che chở, yểm hộ, bảo vệ (cho ai đó hành động an toàn); sự yểm hộ 动/名

“队友掩护他安全地撤到了后方。”
Duìyǒu yǎnhù tā ānquán de chè dào le hòufāng.
Đồng đội yểm hộ cho anh ấy rút lui an toàn về phía sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...