Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

遵循

zūnxún HSK6

Nghĩa

tuân theo, tuân thủ, làm theo (nguyên tắc, quy luật) 动

“我们做事应该遵循基本的道德原则。”
Wǒmen zuòshì yīnggāi zūnxún jīběn de dàodé yuánzé.
Làm việc gì chúng ta cũng nên tuân theo những nguyên tắc đạo đức cơ bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...