Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

周期

zhōuqī HSK5

Nghĩa

chu kỳ, vòng tuần hoàn 名

“这款产品的研发周期大约需要两年。”
Zhè kuǎn chǎnpǐn de yánfā zhōuqī dàyuē xūyào liǎng nián.
Chu kỳ nghiên cứu phát triển sản phẩm này mất khoảng hai năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...