Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

补贴

bǔtiē HSK5

Nghĩa

khoản trợ cấp, phụ cấp; (động) trợ cấp, bù thêm tiền cho 名

“公司每月给外地员工发放住房补贴。”
Gōngsī měi yuè gěi wàidì yuángōng fāfàng zhùfáng bǔtiē.
Mỗi tháng công ty đều phát phụ cấp nhà ở cho nhân viên ở xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...