补贴
bǔtiē HSK5
Nghĩa
khoản trợ cấp, phụ cấp; (động) trợ cấp, bù thêm tiền cho
名
“公司每月给外地员工发放住房补贴。”
Gōngsī měi yuè gěi wàidì yuángōng fāfàng zhùfáng bǔtiē.Mỗi tháng công ty đều phát phụ cấp nhà ở cho nhân viên ở xa.