Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

间隔

jiàngé HSK6

Nghĩa

khoảng cách, quãng cách (về thời gian hoặc không gian); (động từ) cách nhau 名

“两班车的间隔大约是十五分钟。”
Liǎng bān chē de jiàngé dàyuē shì shíwǔ fēnzhōng.
Khoảng cách giữa hai chuyến xe khoảng mười lăm phút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...