考核
kǎohé HSK5
Nghĩa
sát hạch, kiểm tra đánh giá (năng lực, thành tích)
动/名
“公司每年年底都会对员工进行一次考核。”
Gōngsī měinián niándǐ dōu huì duì yuángōng jìnxíng yí cì kǎohé.Cuối năm nào công ty cũng tổ chức đánh giá năng lực nhân viên một lần.