Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

考核

kǎohé HSK5

Nghĩa

sát hạch, kiểm tra đánh giá (năng lực, thành tích) 动/名

“公司每年年底都会对员工进行一次考核。”
Gōngsī měinián niándǐ dōu huì duì yuángōng jìnxíng yí cì kǎohé.
Cuối năm nào công ty cũng tổ chức đánh giá năng lực nhân viên một lần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...