Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

栏目

lánmù HSK6

Nghĩa

chuyên mục, mục (trên báo, truyền hình, website) 名

“这个电视栏目专门介绍各地的传统美食。”
Zhège diànshì lánmù zhuānmén jièshào gè dì de chuántǒng měishí.
Chuyên mục truyền hình này chuyên giới thiệu món ăn truyền thống các vùng miền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...