耸
sǒng HSK6
Nghĩa
cao vút, sừng sững vươn lên; nhún, so (vai); làm kinh động
动
“他耸了耸肩,表示自己也不清楚。”
Tā sǒng le sǒng jiān, biǎoshì zìjǐ yě bù qīngchu.Anh ấy nhún vai, ý nói mình cũng không rõ.