Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

耸

sǒng HSK6

Nghĩa

cao vút, sừng sững vươn lên; nhún, so (vai); làm kinh động 动

“他耸了耸肩,表示自己也不清楚。”
Tā sǒng le sǒng jiān, biǎoshì zìjǐ yě bù qīngchu.
Anh ấy nhún vai, ý nói mình cũng không rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...